thất cơ

  1. Làm lỡ cơ mưu: Thất cơ thua trận. Thất cơ lỡ vận. Bơ vơ mất hết của cải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất cơ"

Proverbs and Idioms